去皮重

去皮重
zhòng
khứ bì trọng

bỏ vỏ; tare (trừ bì)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    bỏ vỏ; tare (trừ bì)

    • Xin hãy trừ bì cái hộp này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Rời khỏi mảnh đất riêng của mình là nghĩa của chữ Khứ (đi, rời đi).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.