去国

去国
guó
khứ quốc

rời xa tổ quốc; tha hương

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    rời xa tổ quốc; tha hương

    • Anh ấy đã rời đất nước nhiều năm, bây giờ đã trở về.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Rời khỏi mảnh đất riêng của mình là nghĩa của chữ Khứ (đi, rời đi).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.