去势

去势
shì
khứ thế

thiến; hoạn; cắt bỏ tuyến sinh dục

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thiến; hoạn; cắt bỏ tuyến sinh dục

    • Con mèo này cần phải triệt sản.

  2. động từ

    thiến; hoạn; (của động vật) bị thiến

    • Con mèo này đã bị thiến rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Rời khỏi mảnh đất riêng của mình là nghĩa của chữ Khứ (đi, rời đi).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.