Dưới vách đá có dòng suối chảy ra, đó chính là nguồn gốc ban đầu.
/
原料
原料
nguyên liệu
nguyên liệu; vật liệu thô
HSK 5 (2.0)HSK 4 (3.0)1 nghĩa#14693
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
nguyên liệu; vật liệu thô
中制造产品的基本物质zhìzào chǎnpǐn de jīběn wùzhì
- 。
Những nguyên liệu này rất đắt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 米mễ(gạo, hạt ngũ cốc)HỘI Ý
- 斗đẩu(cái đấu đong lường)HÌNH THANH
Dùng cái đấu để đong gạo, từ đó suy ra ý nghĩa đo lường và vật liệu.
原料
Phồn thể原
nguyên liệu
nguyên liệu; vật liệu thô
HSK 5 (2.0)HSK 4 (3.0)1 nghĩa#14693
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
nguyên liệu; vật liệu thô
中制造产品的基本物质zhìzào chǎnpǐn de jīběn wùzhì
- 。
Những nguyên liệu này rất đắt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 原yuántrước; trước đây; phía trước; cựu; tiền
- 厩jiùvững chắc; kiên cố; bền vững
- 厚hòudày; hậu hĩnh; (bóng) sâu sắc
- 压yāép; đè; nén; áp lực
- 厂chǎngnhà máy; xí nghiệp; công xưởng
- 厄ètai ách; hoạn nạn
- 厅tīngsảnh; phòng khách; phòng lớn
- 厨chúdạng cũ của 廚|厨[chú]
- 质zhìtính chất; bản chất; chất lượng
- 历lìnếm thử; trải nghiệm
- 厉lìnghiêm nghị; lạnh lẽo; oai nghiêm
- 厌yànchán ghét; ngán ngẩm; (yếu tố kết hợp) ghét; chán