原故

原故
yuán
nguyên cố

lý do; nguyên do; nội dung sự việc

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lý do; nguyên do; nội dung sự việc(kế thừa)

    事情发生的原因或理由shìqing fāshēng de yuányīn huò lǐyóu

    • Nguyên nhân anh ấy đến muộn là gì?

  2. danh từ

    lẽ phải; đạo lý; lý lẽ(kế thừa)

    事情发生的原因或理由shìqing fāshēng de yuányīn huò lǐyóu

    • Lý do anh ấy đến muộn là gì?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hán(vách đá, mái hiên)BỘ
  • tuyền(suối nguồn)HỘI Ý

Dưới vách đá có dòng suối chảy ra, đó chính là nguồn gốc ban đầu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.