Dưới vách đá có dòng suối chảy ra, đó chính là nguồn gốc ban đầu.
/
原平
原平
nguyên bình
thành phố Nguyên Bình (thành phố cấp huyện thuộc địa cấp thị Hân Châu, tỉnh Sơn Tây)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thành phố Nguyên Bình (thành phố cấp huyện thuộc địa cấp thị Hân Châu, tỉnh Sơn Tây)(kế thừa)
- 。
Thành phố Nguyên Bình ở tỉnh Sơn Tây.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ原平
Phồn thể原
nguyên bình
thành phố Nguyên Bình (thành phố cấp huyện thuộc địa cấp thị Hân Châu, tỉnh Sơn Tây)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thành phố Nguyên Bình (thành phố cấp huyện thuộc địa cấp thị Hân Châu, tỉnh Sơn Tây)(kế thừa)
- 。
Thành phố Nguyên Bình ở tỉnh Sơn Tây.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 原yuántrước; trước đây; phía trước; cựu; tiền
- 厩jiùvững chắc; kiên cố; bền vững
- 厚hòudày; hậu hĩnh; (bóng) sâu sắc
- 压yāép; đè; nén; áp lực
- 厂chǎngnhà máy; xí nghiệp; công xưởng
- 厄ètai ách; hoạn nạn
- 厅tīngsảnh; phòng khách; phòng lớn
- 厨chúdạng cũ của 廚|厨[chú]
- 质zhìtính chất; bản chất; chất lượng
- 历lìnếm thử; trải nghiệm
- 厉lìnghiêm nghị; lạnh lẽo; oai nghiêm
- 厌yànchán ghét; ngán ngẩm; (yếu tố kết hợp) ghét; chán