原始林

原始林
yuánshǐlín
nguyên thuỷ lâm

rừng nguyên sinh; rừng già

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    rừng nguyên sinh; rừng già

    • Rừng nguyên sinh là một trong những hệ sinh thái cổ xưa nhất trên Trái Đất.

  2. danh từ

    rừng nguyên sinh

    • Rừng nguyên sinh là khu rừng cổ nhất trên Trái Đất.

  3. danh từ

    rừng nguyên sinh

    • Khu rừng nguyên sinh này rất đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hán(vách đá, mái hiên)BỘ
  • tuyền(suối nguồn)HỘI Ý

Dưới vách đá có dòng suối chảy ra, đó chính là nguồn gốc ban đầu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.