原味

原味
yuánwèi
nguyên vị

hương vị nguyên bản; vị tự nhiên; vị gốc

3 nghĩa#41850
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hương vị nguyên bản; vị tự nhiên; vị gốc

    • Tôi thích sữa chua vị nguyên bản.

  2. tính từ

    hương vị nguyên bản; vị tự nhiên (không thêm gia vị)

    • Tôi thích sữa chua nguyên vị.

  3. danh từ

    hương vị nguyên bản; vị tự nhiên (không gia vị)

    • Tôi thích sữa chua vị tự nhiên.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hán(vách đá, mái hiên)BỘ
  • tuyền(suối nguồn)HỘI Ý

Dưới vách đá có dòng suối chảy ra, đó chính là nguồn gốc ban đầu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.