原动力

原动力
yuándòng
nguyên động lực

động lực; nguyên động lực

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    động lực; nguyên động lực

    • Động lực nào thúc đẩy bạn tiến lên?

  2. danh từ

    động lực ban đầu; nguyên động lực

    • Sự tò mò là động lực chính để học tập.

  3. danh từ

    động lực ban đầu; nguyên động lực

    • Sự tò mò là động lực ban đầu của việc học.

  4. danh từ

    trung gian; môi giới; đại lý

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hán(vách đá, mái hiên)BỘ
  • tuyền(suối nguồn)HỘI Ý

Dưới vách đá có dòng suối chảy ra, đó chính là nguồn gốc ban đầu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.