Dưới vách đá có dòng suối chảy ra, đó chính là nguồn gốc ban đầu.
/
原作
原作
nguyên tác
tác phẩm gốc; nguyên tác
3 nghĩa#45378
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tác phẩm gốc; nguyên tác
- 。
Cảm hứng cho bộ phim này đến từ một tác phẩm gốc của Nhật Bản.
- 貳名danh từ
tác phẩm gốc; nguyên tác
- 參名danh từ
tác giả gốc; nguyên tác giả
- ?
Tác giả gốc của bộ phim này là ai?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 乍tạc(đột nhiên, mới bắt đầu)HÌNH THANH
Người bắt đầu làm một việc gì đó chính là hành động 'tác'.
原作
Phồn thể原
nguyên tác
tác phẩm gốc; nguyên tác
3 nghĩa#45378
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tác phẩm gốc; nguyên tác
- 。
Cảm hứng cho bộ phim này đến từ một tác phẩm gốc của Nhật Bản.
- 貳名danh từ
tác phẩm gốc; nguyên tác
- 參名danh từ
tác giả gốc; nguyên tác giả
- ?
Tác giả gốc của bộ phim này là ai?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 原yuántrước; trước đây; phía trước; cựu; tiền
- 厩jiùvững chắc; kiên cố; bền vững
- 厚hòudày; hậu hĩnh; (bóng) sâu sắc
- 压yāép; đè; nén; áp lực
- 厂chǎngnhà máy; xí nghiệp; công xưởng
- 厄ètai ách; hoạn nạn
- 厅tīngsảnh; phòng khách; phòng lớn
- 厨chúdạng cũ của 廚|厨[chú]
- 质zhìtính chất; bản chất; chất lượng
- 历lìnếm thử; trải nghiệm
- 厉lìnghiêm nghị; lạnh lẽo; oai nghiêm
- 厌yànchán ghét; ngán ngẩm; (yếu tố kết hợp) ghét; chán