压车

压车
chē
áp xa

áp tải hàng hóa; áp xe

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    áp tải hàng hóa; áp xe(kế thừa)

    • Anh ấy hộ tống hàng hóa đến Bắc Kinh.

  2. động từ

    áp tải xe; trì hoãn bốc dỡ hàng(kế thừa)

    • Chúng ta không thể trì hoãn việc dỡ hàng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hán(vách đá, mái hiên)BỘ
  • thổ(đất)HỘI Ý
  • chủ(điểm nhỏ (vật nặng))HỘI Ý

Vách đá đè xuống đất như một vật nặng đang áp lực từ trên cao.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.