压岁钱

压岁钱
suìqián
áp tuế tiền

tiền lì xì (tiền mừng tuổi dịp Tết Nguyên Đán)

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tiền lì xì (tiền mừng tuổi dịp Tết Nguyên Đán)

    • Tôi đã nhận được rất nhiều tiền lì xì.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hán(vách đá, mái hiên)BỘ
  • thổ(đất)HỘI Ý
  • chủ(điểm nhỏ (vật nặng))HỘI Ý

Vách đá đè xuống đất như một vật nặng đang áp lực từ trên cao.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.