Tới nội dung chính

压岁钱

压岁钱
yāsuìqián
áp tuế tiền

tiền lì xì (tiền mừng tuổi dịp Tết Nguyên Đán)

HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    tiền lì xì (tiền mừng tuổi dịp Tết Nguyên Đán)

    • 。

      Tôi đã nhận được rất nhiều tiền lì xì.

压
yā
áp
BỘ THỦ⼚
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu