压宝

压宝
bǎo
áp bảo

đặt cược; đánh bạc áp bảo (trò cược đoán vật trong hộp)

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đặt cược; đánh bạc áp bảo (trò cược đoán vật trong hộp)(kế thừa)

    • Anh ấy thích chơi yabao.

  2. động từ

    đặt cược; (bóng) đánh cược vào(kế thừa)

    • Anh ấy đã đặt cược tất cả tiền của mình.

  3. động từ

    đặt cược; liều đánh cược(kế thừa)

  4. động từ

    đặt cược; thử vận may(kế thừa)

    • Anh ấy thích thử vận may.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hán(vách đá, mái hiên)BỘ
  • thổ(đất)HỘI Ý
  • chủ(điểm nhỏ (vật nặng))HỘI Ý

Vách đá đè xuống đất như một vật nặng đang áp lực từ trên cao.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.