历次

历次
lịch thứ

các lần; từng lần (trước đó)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. số từ

    các lần; từng lần (trước đó)

    • Mỗi cuộc họp đều rất quan trọng.

  2. trạng từ

    có thứ tự; có trật tự; tuần tự

    • Các cuộc họp liên tiếp đều đã thảo luận vấn đề này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.