历任

历任
rèn
lịch nhiệm

các chức vụ đã từng đảm nhiệm qua các thời kỳ; lần lượt đảm nhiệm

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    các chức vụ đã từng đảm nhiệm qua các thời kỳ; lần lượt đảm nhiệm

    • Anh ấy đã giữ nhiều chức vụ quan trọng liên tiếp.

  2. động từ

    các (chức vụ) tiền nhiệm liên tiếp; lần lượt đảm nhiệm (qua các đời)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.