卿卿我我

卿卿我我
qīngqīng
khanh khanh ngã ngã

tình tứ âu yếm nhau; quấn quýt bên nhau [thành ngữ]

3 nghĩa#47851
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tình tứ âu yếm nhau; quấn quýt bên nhau [thành ngữ]

    • Họ âu yếm nhau, rất ngọt ngào.

  2. động từ

    âu yếm nhau; thủ thỉ ngọt ngào bên nhau [thành ngữ]

    • Họ thì thầm những lời ngọt ngào với nhau, rất tình tứ.

  3. tính từ

    âu yếm nhau; quấn quýt bên nhau (như đôi uyên ương) [thành ngữ]

    • Họ yêu nhau thắm thiết, rất ngọt ngào.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.