/
卺饮
卺饮
cẩn ẩm
Hán-Việt: "hợp cẩn" (uống chung chén rượu hôn lễ; lễ giao bôi)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
Hán-Việt: "hợp cẩn" (uống chung chén rượu hôn lễ; lễ giao bôi)
- 。
Họ đã tổ chức nghi thức uống rượu giao bôi.
- 貳动động từ
uống rượu giao bôi (trong lễ thành hôn); (bóng) kết hôn
- 。
Họ đã kết hôn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
卺饮
Phồn thể巹飲
cẩn ẩm
Hán-Việt: "hợp cẩn" (uống chung chén rượu hôn lễ; lễ giao bôi)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
Hán-Việt: "hợp cẩn" (uống chung chén rượu hôn lễ; lễ giao bôi)
- 。
Họ đã tổ chức nghi thức uống rượu giao bôi.
- 貳动động từ
uống rượu giao bôi (trong lễ thành hôn); (bóng) kết hôn
- 。
Họ đã kết hôn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 却quèdạng cũ của 卻|却 [que4]
- 即jítức là; nghĩa là
- 卷juǎncuộn; cuốn lại
- 卫wèibảo vệ; canh gác
- 印yìnin; xuất bản; ấn hành
- 卵luǎntrứng; noãn; trứng cá
- 危wēinguy hiểm; hiểm nguy
- 卺jǐnchén rượu giao bôi (trong lễ cưới)
- 卸xièdỡ hàng; tháo dỡ; cởi bỏ
- 卿qīngkhanh (quan chức cao cấp thời xưa); khanh (cách xưng hô thân mật giữa vua-tôi ho
- 㔾jiébộ "tiết" (bộ thủ Khang Hy thứ 26) trong chữ Hán
- 卩jiébộ "tiết" (bộ thủ Khang Hy thứ 26) trong chữ Hán