卸除

卸除
xièchú
tá trừ

tháo gỡ; loại bỏ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tháo gỡ; loại bỏ

    • Vui lòng gỡ bỏ phần mềm này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • ngọ(giờ Ngọ, cọc buộc ngựa)HỘI Ý
  • chỉ(dừng lại)HỘI Ý
  • tiết(người quỳ gối, con dấu)BỘ

Tháo yên ngựa là dừng con ngựa lại rồi quỳ xuống gỡ bỏ đồ vật trên lưng nó.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.