卸套

卸套
xiètào
tá sáo

tháo ách; tháo dây buộc

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tháo ách; tháo dây buộc

    • Anh ấy đã tháo ách ra.

  2. động từ

    tháo yên cương (cho súc vật kéo)

    • Anh ấy tháo yên ngựa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • ngọ(giờ Ngọ, cọc buộc ngựa)HỘI Ý
  • chỉ(dừng lại)HỘI Ý
  • tiết(người quỳ gối, con dấu)BỘ

Tháo yên ngựa là dừng con ngựa lại rồi quỳ xuống gỡ bỏ đồ vật trên lưng nó.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.