Tháo yên ngựa là dừng con ngựa lại rồi quỳ xuống gỡ bỏ đồ vật trên lưng nó.
/
卸头
卸头
tá đầu
(của phụ nữ) tháo bỏ đồ trang sức và trang sức trên đầu
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
(của phụ nữ) tháo bỏ đồ trang sức và trang sức trên đầu
- 。
Sau khi tháo trang sức, cô ấy trông rất thoải mái.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ卸头
Phồn thể卸頭
tá đầu
(của phụ nữ) tháo bỏ đồ trang sức và trang sức trên đầu
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
(của phụ nữ) tháo bỏ đồ trang sức và trang sức trên đầu
- 。
Sau khi tháo trang sức, cô ấy trông rất thoải mái.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 却quèdạng cũ của 卻|却 [que4]
- 即jítức là; nghĩa là
- 卷juǎncuộn; cuốn lại
- 卫wèibảo vệ; canh gác
- 印yìnin; xuất bản; ấn hành
- 卵luǎntrứng; noãn; trứng cá
- 危wēinguy hiểm; hiểm nguy
- 卺jǐnchén rượu giao bôi (trong lễ cưới)
- 卸xièdỡ hàng; tháo dỡ; cởi bỏ
- 卿qīngkhanh (quan chức cao cấp thời xưa); khanh (cách xưng hô thân mật giữa vua-tôi ho
- 㔾jiébộ "tiết" (bộ thủ Khang Hy thứ 26) trong chữ Hán
- 卩jiébộ "tiết" (bộ thủ Khang Hy thứ 26) trong chữ Hán