卸头

卸头
xiètóu
tá đầu

(của phụ nữ) tháo bỏ đồ trang sức và trang sức trên đầu

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    (của phụ nữ) tháo bỏ đồ trang sức và trang sức trên đầu

    • Sau khi tháo trang sức, cô ấy trông rất thoải mái.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • ngọ(giờ Ngọ, cọc buộc ngựa)HỘI Ý
  • chỉ(dừng lại)HỘI Ý
  • tiết(người quỳ gối, con dấu)BỘ

Tháo yên ngựa là dừng con ngựa lại rồi quỳ xuống gỡ bỏ đồ vật trên lưng nó.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.