Cuộn sách là tờ giấy được cuộn tròn lại rồi co gọn vào nhau.
卷风
lốc xoáy; vòi rồng
NGHĨA
- 壹名danh từ
lốc xoáy; vòi rồng(kế thừa)
中强大的旋转气流,形成圆柱形风暴qiángdà de xuánzhuǎn qìliú, xíngchéng yuánzhùxíng fēngbào
- 。
Lốc xoáy là một loại thiên tai.
- 貳名danh từ
lốc xoáy; vòi rồng(kế thừa)
中强大的旋转风暴,风力很猛qiángdà de xuánzhuǎn fēngbào, fēnglì hěn měng
- 參名danh từ
lốc xoáy; cơn lốc(kế thừa)
中强大的旋转风暴,呈圆柱形,风力极强qiángdà de xuánzhuǎn fēngbào, chéng yuánzhùxíng, fēnglì jíqiáng
- 肆名danh từ
bão lớn; cuồng phong; bão tố(kế thừa)
中一种强大的旋转风暴,风力很大,破坏力强yī zhǒng qiángdà de xuánzhuǎn fēngbào, fēnglì hěn dà, pòhuàilì qiáng
解字
GIẢI TỰlốc xoáy; vòi rồng
NGHĨA
- 壹名danh từ
lốc xoáy; vòi rồng(kế thừa)
中强大的旋转气流,形成圆柱形风暴qiángdà de xuánzhuǎn qìliú, xíngchéng yuánzhùxíng fēngbào
- 。
Lốc xoáy là một loại thiên tai.
- 貳名danh từ
lốc xoáy; vòi rồng(kế thừa)
中强大的旋转风暴,风力很猛qiángdà de xuánzhuǎn fēngbào, fēnglì hěn měng
- 參名danh từ
lốc xoáy; cơn lốc(kế thừa)
中强大的旋转风暴,呈圆柱形,风力极强qiángdà de xuánzhuǎn fēngbào, chéng yuánzhùxíng, fēnglì jíqiáng
- 肆名danh từ
bão lớn; cuồng phong; bão tố(kế thừa)
中一种强大的旋转风暴,风力很大,破坏力强yī zhǒng qiángdà de xuánzhuǎn fēngbào, fēnglì hěn dà, pòhuàilì qiáng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 却quèdạng cũ của 卻|却 [que4]
- 即jítức là; nghĩa là
- 卷juǎncuộn; cuốn lại
- 卫wèibảo vệ; canh gác
- 印yìnin; xuất bản; ấn hành
- 卵luǎntrứng; noãn; trứng cá
- 危wēinguy hiểm; hiểm nguy
- 卺jǐnchén rượu giao bôi (trong lễ cưới)
- 卸xièdỡ hàng; tháo dỡ; cởi bỏ
- 卿qīngkhanh (quan chức cao cấp thời xưa); khanh (cách xưng hô thân mật giữa vua-tôi ho
- 㔾jiébộ "tiết" (bộ thủ Khang Hy thứ 26) trong chữ Hán
- 卩jiébộ "tiết" (bộ thủ Khang Hy thứ 26) trong chữ Hán