卷风

卷风
juǎnfēng
cuộn phong

lốc xoáy; vòi rồng

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lốc xoáy; vòi rồng(kế thừa)

    强大的旋转气流,形成圆柱形风暴qiángdà de xuánzhuǎn qìliú, xíngchéng yuánzhùxíng fēngbào

    • Lốc xoáy là một loại thiên tai.

  2. danh từ

    lốc xoáy; vòi rồng(kế thừa)

    强大的旋转风暴,风力很猛qiángdà de xuánzhuǎn fēngbào, fēnglì hěn měng

  3. danh từ

    lốc xoáy; cơn lốc(kế thừa)

    强大的旋转风暴,呈圆柱形,风力极强qiángdà de xuánzhuǎn fēngbào, chéng yuánzhùxíng, fēnglì jíqiáng

  4. danh từ

    bão lớn; cuồng phong; bão tố(kế thừa)

    一种强大的旋转风暴,风力很大,破坏力强yī zhǒng qiángdà de xuánzhuǎn fēngbào, fēnglì hěn dà, pòhuàilì qiáng

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cuộn sách là tờ giấy được cuộn tròn lại rồi co gọn vào nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.