卷轴

卷轴
juànzhóu
quyển trục

cuộn (sách hoặc tranh); quyển trục

1 nghĩa#25214
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cuộn (sách hoặc tranh); quyển trục

    • Cuộn tranh này rất cổ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cuộn sách là tờ giấy được cuộn tròn lại rồi co gọn vào nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.