卷曲

卷曲
juǎn
cuộn khúc

xoăn; uốn cong; cuộn lại

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    xoăn; uốn cong; cuộn lại

    • Tóc cô ấy xoăn tự nhiên.

  2. động từ

    uốn cong; xoăn; quăn

    • Cô ấy thích uốn tóc.

  3. động từ

    cuộn; cuốn lại

  4. tính từ

    xoăn; uốn cong; cuộn lại

    • Tóc của cô ấy xoăn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cuộn sách là tờ giấy được cuộn tròn lại rồi co gọn vào nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.