Cuộn sách là tờ giấy được cuộn tròn lại rồi co gọn vào nhau.
/
卷扬机
卷扬机
cuộn dương cơ
tời; máy tời; máy cuốn cáp
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tời; máy tời; máy cuốn cáp
- 。
Máy tời là một loại thiết bị nâng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ卷扬机
Phồn thể捲揚機
cuộn dương cơ
tời; máy tời; máy cuốn cáp
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
tời; máy tời; máy cuốn cáp
- 。
Máy tời là một loại thiết bị nâng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 却quèdạng cũ của 卻|却 [que4]
- 即jítức là; nghĩa là
- 卷juǎncuộn; cuốn lại
- 卫wèibảo vệ; canh gác
- 印yìnin; xuất bản; ấn hành
- 卵luǎntrứng; noãn; trứng cá
- 危wēinguy hiểm; hiểm nguy
- 卺jǐnchén rượu giao bôi (trong lễ cưới)
- 卸xièdỡ hàng; tháo dỡ; cởi bỏ
- 卿qīngkhanh (quan chức cao cấp thời xưa); khanh (cách xưng hô thân mật giữa vua-tôi ho
- 㔾jiébộ "tiết" (bộ thủ Khang Hy thứ 26) trong chữ Hán
- 卩jiébộ "tiết" (bộ thủ Khang Hy thứ 26) trong chữ Hán