卷帙

卷帙
juànzhì
quyển trật

quyển sách; tập; cuốn

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    quyển sách; tập; cuốn

    • Cuốn sách lịch sử đồ sộ này ghi lại nhiều sự kiện lịch sử.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cuộn sách là tờ giấy được cuộn tròn lại rồi co gọn vào nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.