卷帘

卷帘
juǎnlián
cuộn liêm

rèm cuốn; cửa cuốn

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    rèm cuốn; cửa cuốn

    • Cái rèm cuốn này rất đẹp.

  2. danh từ

    rèm cuốn

    • Xin hãy kéo rèm xuống.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cuộn sách là tờ giấy được cuộn tròn lại rồi co gọn vào nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.