卷地皮

卷地皮
juǎn
cuộn địa bì

vơ vét ruộng đất; bóc lột nông dân

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    vơ vét ruộng đất; bóc lột nông dân

    • Họ cướp đất, khiến nông dân không nhà để về.

  2. danh từ

    (khẩu) vơ vét của dân; tham nhũng vét sạch

    • Cuộn địa bì là một hành vi tham nhũng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cuộn sách là tờ giấy được cuộn tròn lại rồi co gọn vào nhau.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.