Cuộn sách là tờ giấy được cuộn tròn lại rồi co gọn vào nhau.
/
卷发棒
卷发棒
cuộn phát bổng
máy uốn tóc; kẹp uốn tóc
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
máy uốn tóc; kẹp uốn tóc
- 。
Cô ấy dùng máy uốn tóc để tạo một kiểu tóc mới.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 木mộc(cây gỗ)BỘ
- 奉phụng(dâng lên, nâng đỡ)HÌNH THANH
Cây gậy gỗ được nâng lên như đang dâng một thứ gì đó bằng cả hai tay.
卷发棒
Phồn thể捲髮棒
cuộn phát bổng
máy uốn tóc; kẹp uốn tóc
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
máy uốn tóc; kẹp uốn tóc
- 。
Cô ấy dùng máy uốn tóc để tạo một kiểu tóc mới.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 木mộc(cây gỗ)BỘ
- 奉phụng(dâng lên, nâng đỡ)HÌNH THANH
Cây gậy gỗ được nâng lên như đang dâng một thứ gì đó bằng cả hai tay.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 却quèdạng cũ của 卻|却 [que4]
- 即jítức là; nghĩa là
- 卷juǎncuộn; cuốn lại
- 卫wèibảo vệ; canh gác
- 印yìnin; xuất bản; ấn hành
- 卵luǎntrứng; noãn; trứng cá
- 危wēinguy hiểm; hiểm nguy
- 卺jǐnchén rượu giao bôi (trong lễ cưới)
- 卸xièdỡ hàng; tháo dỡ; cởi bỏ
- 卿qīngkhanh (quan chức cao cấp thời xưa); khanh (cách xưng hô thân mật giữa vua-tôi ho
- 㔾jiébộ "tiết" (bộ thủ Khang Hy thứ 26) trong chữ Hán
- 卩jiébộ "tiết" (bộ thủ Khang Hy thứ 26) trong chữ Hán