卵用鸡

卵用鸡
luǎnyòng
noãn dụng kê

gà đẻ trứng; gà mái đẻ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    gà đẻ trứng; gà mái đẻ

    • Trang trại của chúng tôi có rất nhiều gà đẻ trứng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • noãn(trứng (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 卵 mô phỏng hình ảnh hai quả trứng nằm cạnh nhau trong tổ.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.