Người quỳ gối cúi xuống bát cơm đầy — hình ảnh của sự tiếp cận ngay lập tức.
/
即可
即可
tức khả
là được; thế là được
HSK 7 (3.0)4 nghĩa#15123
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
là được; thế là được
- 。
Bây giờ bạn có thể rời đi.
- 貳副trạng từ
là được; là xong; thì có thể
- 參副trạng từ
là được; là xong
- 。
Bây giờ bạn có thể rời đi ngay.
- 肆副trạng từ
là được; vậy là đủ
- 。
Bạn chỉ cần học tập chăm chỉ là được.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ即可
Phồn thể即
tức khả
là được; thế là được
HSK 7 (3.0)4 nghĩa#15123
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
là được; thế là được
- 。
Bây giờ bạn có thể rời đi.
- 貳副trạng từ
là được; là xong; thì có thể
- 參副trạng từ
là được; là xong
- 。
Bây giờ bạn có thể rời đi ngay.
- 肆副trạng từ
là được; vậy là đủ
- 。
Bạn chỉ cần học tập chăm chỉ là được.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 却quèdạng cũ của 卻|却 [que4]
- 即jítức là; nghĩa là
- 卷juǎncuộn; cuốn lại
- 卫wèibảo vệ; canh gác
- 印yìnin; xuất bản; ấn hành
- 卵luǎntrứng; noãn; trứng cá
- 危wēinguy hiểm; hiểm nguy
- 卺jǐnchén rượu giao bôi (trong lễ cưới)
- 卸xièdỡ hàng; tháo dỡ; cởi bỏ
- 卿qīngkhanh (quan chức cao cấp thời xưa); khanh (cách xưng hô thân mật giữa vua-tôi ho
- 㔾jiébộ "tiết" (bộ thủ Khang Hy thứ 26) trong chữ Hán
- 卩jiébộ "tiết" (bộ thủ Khang Hy thứ 26) trong chữ Hán