Người quỳ gối cúi xuống bát cơm đầy — hình ảnh của sự tiếp cận ngay lập tức.
/
即兴
即兴
tức hứng
ứng khẩu; ngẫu hứng; không chuẩn bị trước
3 nghĩa#15111
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
ứng khẩu; ngẫu hứng; không chuẩn bị trước
- 。
Anh ấy đã hát một bài hát ngẫu hứng.
- 貳形tính từ
ứng khẩu; ứng tấu; ngẫu hứng
- 。
Anh ấy đã biểu diễn một bài hát ngẫu hứng.
- 參名danh từ
ứng tấu; ứng khẩu; tức hứng (ngẫu hứng, không chuẩn bị trước)
- 。
Anh ấy thích biểu diễn ngẫu hứng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ即兴
Phồn thể即興
tức hứng
ứng khẩu; ngẫu hứng; không chuẩn bị trước
3 nghĩa#15111
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
ứng khẩu; ngẫu hứng; không chuẩn bị trước
- 。
Anh ấy đã hát một bài hát ngẫu hứng.
- 貳形tính từ
ứng khẩu; ứng tấu; ngẫu hứng
- 。
Anh ấy đã biểu diễn một bài hát ngẫu hứng.
- 參名danh từ
ứng tấu; ứng khẩu; tức hứng (ngẫu hứng, không chuẩn bị trước)
- 。
Anh ấy thích biểu diễn ngẫu hứng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 却quèdạng cũ của 卻|却 [que4]
- 即jítức là; nghĩa là
- 卷juǎncuộn; cuốn lại
- 卫wèibảo vệ; canh gác
- 印yìnin; xuất bản; ấn hành
- 卵luǎntrứng; noãn; trứng cá
- 危wēinguy hiểm; hiểm nguy
- 卺jǐnchén rượu giao bôi (trong lễ cưới)
- 卸xièdỡ hàng; tháo dỡ; cởi bỏ
- 卿qīngkhanh (quan chức cao cấp thời xưa); khanh (cách xưng hô thân mật giữa vua-tôi ho
- 㔾jiébộ "tiết" (bộ thủ Khang Hy thứ 26) trong chữ Hán
- 卩jiébộ "tiết" (bộ thủ Khang Hy thứ 26) trong chữ Hán