Người quỳ gối cúi xuống bát cơm đầy — hình ảnh của sự tiếp cận ngay lập tức.
/
即位
即位
tức vị
lên ngôi; kế vị
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
lên ngôi; kế vị
- ,。
Sau khi ông ấy lên ngôi, đất nước trở nên hùng mạnh hơn.
- 貳动động từ
lên ngôi; đăng cơ; tức vị
- ,。
Sau khi ông ấy lên ngôi, đất nước trở nên hùng mạnh hơn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 立lập(đứng thẳng)HÌNH THANH
Vị trí của một người được xác định bởi chỗ họ đứng.
即位
Phồn thể即
tức vị
lên ngôi; kế vị
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
lên ngôi; kế vị
- ,。
Sau khi ông ấy lên ngôi, đất nước trở nên hùng mạnh hơn.
- 貳动động từ
lên ngôi; đăng cơ; tức vị
- ,。
Sau khi ông ấy lên ngôi, đất nước trở nên hùng mạnh hơn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 却quèdạng cũ của 卻|却 [que4]
- 即jítức là; nghĩa là
- 卷juǎncuộn; cuốn lại
- 卫wèibảo vệ; canh gác
- 印yìnin; xuất bản; ấn hành
- 卵luǎntrứng; noãn; trứng cá
- 危wēinguy hiểm; hiểm nguy
- 卺jǐnchén rượu giao bôi (trong lễ cưới)
- 卸xièdỡ hàng; tháo dỡ; cởi bỏ
- 卿qīngkhanh (quan chức cao cấp thời xưa); khanh (cách xưng hô thân mật giữa vua-tôi ho
- 㔾jiébộ "tiết" (bộ thủ Khang Hy thứ 26) trong chữ Hán
- 卩jiébộ "tiết" (bộ thủ Khang Hy thứ 26) trong chữ Hán