即位

即位
wèi
tức vị

lên ngôi; kế vị

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lên ngôi; kế vị

    • Sau khi ông ấy lên ngôi, đất nước trở nên hùng mạnh hơn.

  2. động từ

    lên ngôi; đăng cơ; tức vị

    • Sau khi ông ấy lên ngôi, đất nước trở nên hùng mạnh hơn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiết(người quỳ gối)BỘ
  • 𠤎cấp(bát cơm đầy (tượng hình))HỘI Ý

Người quỳ gối cúi xuống bát cơm đầy — hình ảnh của sự tiếp cận ngay lập tức.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.