Dùng tay ấn lên người đang quỳ gối để đóng dấu — đó là ấn tín.
印第安
người Da Đỏ; người Mỹ bản địa (Ấn Đệ An)
NGHĨA
- 壹名danh từ
người Da Đỏ; người Mỹ bản địa (Ấn Đệ An)
中美洲的土著民族,皮肤呈红褐色měi zhōu de tǔ zhù mín zú,pífu chényàn hóng hè sè
- 。
Người da đỏ là người bản địa châu Mỹ.
- 貳名danh từ
người Mỹ bản địa; người Indian (châu Mỹ)
中美洲的土著人民,来自北美、中美或南美měi zhōu de tǔ zhù rén mín, lái zì běi měi, zhōng měi huò nán měi
- 。
Người da đỏ là thổ dân châu Mỹ.
- 參名danh từ
người da đỏ; người bản địa châu Mỹ
中美洲的原住民族měi zhōu de yuán zhù mín zú
- 。
Người da đỏ là thổ dân của châu Mỹ.
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- ⺮trúc(cây tre)BỘ
- 弟đệ(em trai, thứ tự)HÌNH THANH
Người xưa dùng thẻ tre để đánh số thứ tự, giống như sắp xếp anh em theo vai vế.
người Da Đỏ; người Mỹ bản địa (Ấn Đệ An)
NGHĨA
- 壹名danh từ
người Da Đỏ; người Mỹ bản địa (Ấn Đệ An)
中美洲的土著民族,皮肤呈红褐色měi zhōu de tǔ zhù mín zú,pífu chényàn hóng hè sè
- 。
Người da đỏ là người bản địa châu Mỹ.
- 貳名danh từ
người Mỹ bản địa; người Indian (châu Mỹ)
中美洲的土著人民,来自北美、中美或南美měi zhōu de tǔ zhù rén mín, lái zì běi měi, zhōng měi huò nán měi
- 。
Người da đỏ là thổ dân châu Mỹ.
- 參名danh từ
người da đỏ; người bản địa châu Mỹ
中美洲的原住民族měi zhōu de yuán zhù mín zú
- 。
Người da đỏ là thổ dân của châu Mỹ.
解字
GIẢI TỰ- ⺮trúc(cây tre)BỘ
- 弟đệ(em trai, thứ tự)HÌNH THANH
Người xưa dùng thẻ tre để đánh số thứ tự, giống như sắp xếp anh em theo vai vế.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 却quèdạng cũ của 卻|却 [que4]
- 即jítức là; nghĩa là
- 卷juǎncuộn; cuốn lại
- 卫wèibảo vệ; canh gác
- 印yìnin; xuất bản; ấn hành
- 卵luǎntrứng; noãn; trứng cá
- 危wēinguy hiểm; hiểm nguy
- 卺jǐnchén rượu giao bôi (trong lễ cưới)
- 卸xièdỡ hàng; tháo dỡ; cởi bỏ
- 卿qīngkhanh (quan chức cao cấp thời xưa); khanh (cách xưng hô thân mật giữa vua-tôi ho
- 㔾jiébộ "tiết" (bộ thủ Khang Hy thứ 26) trong chữ Hán
- 卩jiébộ "tiết" (bộ thủ Khang Hy thứ 26) trong chữ Hán