印第安

印第安
Yìnān
ấn đệ an

người Da Đỏ; người Mỹ bản địa (Ấn Đệ An)

3 nghĩa#12508
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    người Da Đỏ; người Mỹ bản địa (Ấn Đệ An)

    美洲的土著民族,皮肤呈红褐色měi zhōu de tǔ zhù mín zú,pífu chényàn hóng hè sè

    • Người da đỏ là người bản địa châu Mỹ.

  2. danh từ

    người Mỹ bản địa; người Indian (châu Mỹ)

    美洲的土著人民,来自北美、中美或南美měi zhōu de tǔ zhù rén mín, lái zì běi měi, zhōng měi huò nán měi

    • Người da đỏ là thổ dân châu Mỹ.

  3. danh từ

    người da đỏ; người bản địa châu Mỹ

    美洲的原住民族měi zhōu de yuán zhù mín zú

    • Người da đỏ là thổ dân của châu Mỹ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • trảo(bàn tay/móng vuốt (ấn xuống))HỘI Ý
  • tiết(người quỳ gối)HỘI Ý

Dùng tay ấn lên người đang quỳ gối để đóng dấu — đó là ấn tín.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.