印盒

印盒
yìn
ấn hạp

hộp đựng con dấu

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hộp đựng con dấu

    • Hộp dấu này rất đẹp.

  2. danh từ

    hộp đựng con dấu và bộ mực

    • Hộp ấn này rất đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • trảo(bàn tay/móng vuốt (ấn xuống))HỘI Ý
  • tiết(người quỳ gối)HỘI Ý

Dùng tay ấn lên người đang quỳ gối để đóng dấu — đó là ấn tín.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.