印版

印版
yìnbǎn
ấn bản

bản in; bản in ấn

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bản in; bản in ấn

    • Bản in này chất lượng rất tốt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • trảo(bàn tay/móng vuốt (ấn xuống))HỘI Ý
  • tiết(người quỳ gối)HỘI Ý

Dùng tay ấn lên người đang quỳ gối để đóng dấu — đó là ấn tín.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.