印子钱

印子钱
yìnziqián
ấn tử tiền

cho vay nặng lãi; tiền cho vay cắt cổ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cho vay nặng lãi; tiền cho vay cắt cổ

    • Anh ấy đã vay nặng lãi.

  2. danh từ

    cho vay nặng lãi (thời xưa)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • trảo(bàn tay/móng vuốt (ấn xuống))HỘI Ý
  • tiết(người quỳ gối)HỘI Ý

Dùng tay ấn lên người đang quỳ gối để đóng dấu — đó là ấn tín.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.