- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 户hộ(cửa nhà, hộ gia đình)HÌNH THANH
Dùng bàn tay che chắn cửa nhà chính là bảo hộ, bảo vệ.
bảo vệ; canh gác
bảo vệ; canh gác
Anh ấy bảo vệ gia đình mình.
bảo vệ; bảo hộ
Chúng ta nên bảo vệ môi trường.
Dùng bàn tay che chắn cửa nhà chính là bảo hộ, bảo vệ.
bảo vệ; canh gác
bảo vệ; canh gác
Anh ấy bảo vệ gia đình mình.
bảo vệ; bảo hộ
Chúng ta nên bảo vệ môi trường.
Dùng bàn tay che chắn cửa nhà chính là bảo hộ, bảo vệ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.