卫城

卫城
wèichéng
vệ thành

thành trì; vệ thành; (Hy Lạp) Acropolis

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thành trì; vệ thành; (Hy Lạp) Acropolis

    • Tòa thành cổ này có lịch sử rất lâu đời.

  2. danh từ

    thành lũy phòng thủ; vệ thành; thành cổ (acropolis)

    • Thành cổ Acropolis ở Athens là một trong những di tích nổi tiếng nhất Hy Lạp.

  3. danh từ

    thành lũy bảo vệ; thành cao (vệ thành)

    • Acropolis Athens là một trong những di tích nổi tiếng nhất của Hy Lạp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.