- 土thổ(đất)BỘ
- 成thành(hoàn thành, nên)HÌNH THANH
Thành trì được xây bằng đất để bảo vệ vùng đất đã hoàn thành.
thành trì; vệ thành; (Hy Lạp) Acropolis
thành trì; vệ thành; (Hy Lạp) Acropolis
Tòa thành cổ này có lịch sử rất lâu đời.
thành lũy phòng thủ; vệ thành; thành cổ (acropolis)
Thành cổ Acropolis ở Athens là một trong những di tích nổi tiếng nhất Hy Lạp.
thành lũy bảo vệ; thành cao (vệ thành)
Acropolis Athens là một trong những di tích nổi tiếng nhất của Hy Lạp.
Thành trì được xây bằng đất để bảo vệ vùng đất đã hoàn thành.
thành trì; vệ thành; (Hy Lạp) Acropolis
thành trì; vệ thành; (Hy Lạp) Acropolis
Tòa thành cổ này có lịch sử rất lâu đời.
thành lũy phòng thủ; vệ thành; thành cổ (acropolis)
Thành cổ Acropolis ở Athens là một trong những di tích nổi tiếng nhất Hy Lạp.
thành lũy bảo vệ; thành cao (vệ thành)
Acropolis Athens là một trong những di tích nổi tiếng nhất của Hy Lạp.
Thành trì được xây bằng đất để bảo vệ vùng đất đã hoàn thành.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.