Vật bị kẹt là thứ nằm trên mà không xuống được, bị chặn đứng lại.
/
卡桑德拉
卡桑德拉
ca tang đức lạp
Cassandra (tên riêng)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
Cassandra (tên riêng)
- 。
Cassandra là một cái tên đẹp.
- 貳名danh từ
Cassandra (nhân vật trong thần thoại Hy Lạp)
- 。
Cassandra là một nhân vật trong thần thoại Hy Lạp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 立lập(đứng thẳng)HÌNH THANH
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
卡桑德拉
Phồn thể卡
ca tang đức lạp
Cassandra (tên riêng)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
Cassandra (tên riêng)
- 。
Cassandra là một cái tên đẹp.
- 貳名danh từ
Cassandra (nhân vật trong thần thoại Hy Lạp)
- 。
Cassandra là một nhân vật trong thần thoại Hy Lạp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 立lập(đứng thẳng)HÌNH THANH
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.