Vật bị kẹt là thứ nằm trên mà không xuống được, bị chặn đứng lại.
卡拉季奇
Karadžić (họ người Serbia)
NGHĨA
- 壹名danh từ
Karadžić (họ người Serbia)
- 。
Karadžić là một chính trị gia người Serbia.
- 貳名danh từ
Radovan Karadžić (1945–), cựu lãnh đạo người Serb tại Bosnia, tội phạm chiến tranh bị kết án
- 。
Karadžić là cựu lãnh đạo người Serb ở Bosnia.
- 參名danh từ
Vuk Karadžić (1787–1864), nhà ngôn ngữ học người Serbia
- 。
Karadžić là một nhà ngôn ngữ học người Serbia.
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 立lập(đứng thẳng)HÌNH THANH
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Karadžić (họ người Serbia)
NGHĨA
- 壹名danh từ
Karadžić (họ người Serbia)
- 。
Karadžić là một chính trị gia người Serbia.
- 貳名danh từ
Radovan Karadžić (1945–), cựu lãnh đạo người Serb tại Bosnia, tội phạm chiến tranh bị kết án
- 。
Karadžić là cựu lãnh đạo người Serb ở Bosnia.
- 參名danh từ
Vuk Karadžić (1787–1864), nhà ngôn ngữ học người Serbia
- 。
Karadžić là một nhà ngôn ngữ học người Serbia.
解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 立lập(đứng thẳng)HÌNH THANH
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.