Vật bị kẹt là thứ nằm trên mà không xuống được, bị chặn đứng lại.
/
卡哇依
卡哇依
ca oa y
ngoan ngoãn và khéo léo; dễ thương; lanh lợi
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
ngoan ngoãn và khéo léo; dễ thương; lanh lợi(kế thừa)
- 。
Con mèo này rất dễ thương.
- 貳形tính từ
dễ thương; đáng yêu(kế thừa)
- 。
Con mèo này rất đáng yêu.
- 參形tính từ
dễ thương; đáng yêu(kế thừa)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 衣y(áo quần)HÌNH THANH
Người tựa vào áo quần để che thân, nghĩa là nương nhờ, phụ thuộc.
卡哇依
Phồn thể卡
ca oa y
ngoan ngoãn và khéo léo; dễ thương; lanh lợi
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
ngoan ngoãn và khéo léo; dễ thương; lanh lợi(kế thừa)
- 。
Con mèo này rất dễ thương.
- 貳形tính từ
dễ thương; đáng yêu(kế thừa)
- 。
Con mèo này rất đáng yêu.
- 參形tính từ
dễ thương; đáng yêu(kế thừa)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 衣y(áo quần)HÌNH THANH
Người tựa vào áo quần để che thân, nghĩa là nương nhờ, phụ thuộc.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.