Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
/
博学多才
博学多才
bác học đa tài
uyên bác và đa tài [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
uyên bác và đa tài [thành ngữ]
- 。
Anh ấy là một người bác học đa tài.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ博学多才
Phồn thể博學多才
bác học đa tài
uyên bác và đa tài [thành ngữ]
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
uyên bác và đa tài [thành ngữ]
- 。
Anh ấy là một người bác học đa tài.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.