卖面子

卖面子
màimiànzi
mại diện tử

nể mặt; chiều theo mặt mũi (của ai đó)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    nể mặt; chiều theo mặt mũi (của ai đó)

    • Anh ấy rất biết cách nể mặt người khác.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bán là mua đi rồi nhân lên gấp nhiều lần để thu lời.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.