卖相

卖相
màixiàng
mại tướng

vẻ bề ngoài; hiện tượng bề mặt; (triết) biểu tượng nhận thức

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    vẻ bề ngoài; hiện tượng bề mặt; (triết) biểu tượng nhận thức

    • Loại trái cây này có vẻ ngoài rất đẹp.

  2. danh từ

    diện mạo; bề ngoài (dáng vẻ thu hút khi bày bán)

    • Loại trái cây này trông rất ngon.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bán là mua đi rồi nhân lên gấp nhiều lần để thu lời.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.