卖方

卖方
màifāng
mại phương

bên bán; bên giao hàng (trong hợp đồng)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bên bán; bên giao hàng (trong hợp đồng)

    • Bên bán phải ký tên vào hợp đồng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bán là mua đi rồi nhân lên gấp nhiều lần để thu lời.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.