卖唱

卖唱
màichàng
mại xướng

hát rong kiếm sống; hát dạo mưu sinh

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    hát rong kiếm sống; hát dạo mưu sinh

    • Anh ấy sống bằng nghề hát rong.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bán là mua đi rồi nhân lên gấp nhiều lần để thu lời.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.