Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
/
单鞋
单鞋
đơn hài
giày mỏng (không lót bông); giày thường (không đế dày)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
giày mỏng (không lót bông); giày thường (không đế dày)
- 。
Cô ấy thích đi giày đơn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ单鞋
Phồn thể單鞋
đơn hài
giày mỏng (không lót bông); giày thường (không đế dày)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
giày mỏng (không lót bông); giày thường (không đế dày)
- 。
Cô ấy thích đi giày đơn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.