Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
/
单过
单过
đơn quá
sống độc lập; sống riêng
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹
sống độc lập; sống riêng
- 貳动động từ
sống một mình; sống độc lập
- 。
Anh ấy thích sống một mình.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ单过
Phồn thể單過
đơn quá
sống độc lập; sống riêng
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹
sống độc lập; sống riêng
- 貳动động từ
sống một mình; sống độc lập
- 。
Anh ấy thích sống một mình.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.