Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
/
单身汪
单身汪
đơn thân uông
(lóng) kẻ độc thân; FA (forever alone)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
(lóng) kẻ độc thân; FA (forever alone)
- 。
Anh ấy là một người độc thân.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ单身汪
Phồn thể單身汪
đơn thân uông
(lóng) kẻ độc thân; FA (forever alone)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
(lóng) kẻ độc thân; FA (forever alone)
- 。
Anh ấy là một người độc thân.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.