Chữ 单 (đơn) gợi hình một mũi giáo đơn độc với hai đầu nhọn và cán thập tự, nghĩa là duy nhất một.
/
单身汉
单身汉
đơn thân hán
người độc thân (nam); gã lưu manh
1 nghĩa#18673
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
người độc thân (nam); gã lưu manh
- 。
Anh ấy là một người đàn ông độc thân.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Tom luôn luôn độc thân.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ单身汉
Phồn thể單身漢
đơn thân hán
người độc thân (nam); gã lưu manh
1 nghĩa#18673
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
người độc thân (nam); gã lưu manh
- 。
Anh ấy là một người đàn ông độc thân.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Tom luôn luôn độc thân.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.